Developed by JoomVision.com

Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam

Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam

Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam Phước - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

hotline02353.889.535
0982471465

Bản đồ địa lý

map_xatamphuoc

Công khai tài chính

Tỉnh: Quảng Nam
Huyện: Phú Ninh
Xã: Tam Phước

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo TT số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của BTC)
ĐVT: Đồng
Chương Loại Khoản Mục Tiểu mục Nội dung chi Số Quyết toán
I. Chi đầu tư phát triển 4,237,315,029
800 040 041 9300 9301 Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc công an xã Tam Phước 100,000,000
800 160 161 9300 9301 Chi phí xây lắp 330,500,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Tân Phú, xã Tam Phước 82,000,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Điền, xã Tam Phước 83,500,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Thành Mỹ, xã Tam Phước 82,500,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Phú Mỹ, xã Tam Phước 82,500,000
800 160 161 9400 9402 Chi phí tư vấn 69,500,000
Thanh toán chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Tân Phú, xã Tam Phước 16,000,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Tân Phú, xã Tam Phước 2,000,000
Thanh toán chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Thành Mỹ, xã Tam Phước 14,000,000
Thanh toán chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Phú Mỹ, xã Tam Phước 14,000,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Phú Mỹ, xã Tam Phước 3,500,000
Thanh toán chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Điền, xã Tam Phước 13,000,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Thành Mỹ, xã Tam Phước 3,500,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Điền, xã Tam Phước 3,500,000
800 280 283 9300 9301 Chi phí xây lắp 969,410,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Bê tông hóa kênh loại III xã Tam Phước năm 2018; HM: Kênh ngõ nhà bà Vân (N10A) đi Bầu Sấu 379,632,000
Thanh toán chi phí thi công xây dựng công trình: Kênh N10A-2 Phú Ninh (Đoạn qua Khu dân cư phố chợ Trung tâm xã Tam Phước) 153,956,000
Thanh toán chi phí xây lắp công trình: Thủy lợi hóa đất màu thôn Phú Xuân, xã Tam Phước 435,822,000
800 280 283 9400 9402 Chi phí tư vấn 97,923,046
Thanh toán chi phí Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Bê tông hóa kênh loại III xã Tam Phước năm 2018; HM: Kênh ngõ nhà bà Vân (N10A) đi Bàu Sấu 25,000,000
Thanh toán chi phí Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Bê tông hóa kênh N10B7 12,540,000
Thanh toán chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành công trình: Kênh N10A-2 Phú Ninh (Đoạn qua Khu dân cư phố chợ Trung tâm xã Tam Phước) 879,046
Thanh toán chi phí tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Thủy lợi hóa đất màu thôn Phú Xuân, xã Tam Phước 50,000,000
Thanh toán chi phí giám sát thi công xây lắp công trình: Thủy lợi hóa đất màu thôn Phú Xuân, xã Tam Phước 9,504,000
800 280 292 9300 9301 Chi phí xây lắp, cung ứng vật tư 1,360,933,158
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2018 (phần bổ sung) 40,000,000
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2017 (Các tuyến bức xúc trong nhân dân) 20,000,000
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2017 (Trong KDC NTM kiểu mẫu) 40,000,000
Thanh toán chi phí thi công xây dựng công trình: Cứng hóa GTNĐ xã Tam Phước năm 2018 47,000,000
Thanh toán chi phí thi công xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNĐ xã Tam Phước năm 2011 (Tuyến 01 đến tuyến 08) 144,916,028
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa đường GTNĐ năm 2009 (Tuyến 01 - 10) 27,545,700
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa đường GTNĐ xã Tam Phước năm 2012 (Tuyến 01 - 11) 47,733,800
Thanh toán chi phí thi công xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNĐ xã Tam Phước năm 2012 (Tuyến 01 đến tuyến 10); Hạng mục: Đường cấp phối 52,417,000
Thanh toán chi phí cung ứng vật tư xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2019 539,244,930
Ghi chi nhân dân đóng góp xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2017 (Các tuyến bức xúc trong nhân dân) 73,803,000
Ghi chi nhân dân đóng góp xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2017 (Trong KDC NTM kiểu mẫu) 238,427,700
Ghi chi nhân dân đóng góp xây dựng công trình: Bê tông hóa GTNT năm 2018 (Phần bổ sung) 89,845,000
800 280 312 9300 9301 Chi phí xây lắp 799,014,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 57,053,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH10.PN (Đoạn từ cầu 3 Xã đến giáp Tam An) 153,242,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Điện chiếu sáng đường trục chính các Khu dân cư 140,000,000
Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Hệ thống nước Khu trung tâm hành chính xã Tam Phước (Thu hồi kinh phí đã ứng ngày 11/10/2018; 805-312-6921, mã nguồn: 27) 448,719,000
800 280 312 9400 9401 Chi phí Ban quản lý 53,086,000
Thanh toán chi phí Ban quản lý xây dựng công trình: Hệ thống nước Khu trung tâm hành chính xã Tam Phước; Hạng mục: Bó vĩa, vĩa hè, hố trồng cây và mương thoát nước 41,281,000
Thanh toán chi phí Ban quản lý xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 11,805,000
800 280 312 9400 9402 Chi phí tư vấn 150,284,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế bản vẻ thi công và dự toán xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 4,000,000
Thanh toán chi phí tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 43,254,000
Thanh toán chi phí thẩm tra thiết kế bản vẻ thi công và dự toán xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH10.PN (Đoạn từ cầu 3 Xã đến giáp Tam An) 4,000,000
Thanh toán chi phí tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 12,546,000
Thanh toán chi phí tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH10.PN (Đoạn từ cầu 3 Xã đến giáp Tam An) 8,926,000
Thanh toán chi phí tư vấn lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ đề xuất xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 1,852,000
Thanh toán chi phí tư vấn giám sát kỹ thuật xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH10.PN (Đoạn từ cầu 3 Xã đến giáp Tam An) 5,564,000
Thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH1.PN (đoạn từ ĐT615 đến ĐH10.PN) 2,625,000
Thanh toán chi phí Ban quản lý xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường ĐH10.PN (đoạn từ cầu 3 Xã đến giáp Tam An) 1,736,000
Thanh toán chi phí tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Hệ thống nước Khu trung tâm hành chính xã Tam Phước 65,781,000
800 280 312 9200 9251 Chi phí bồi thường 16,936,325
Thanh toán chi phí bồi thường, hỗ trợ để GPMR Khu dân cư khai thác đất lẻ trên địa bàn xã Tam Phước 3,776,325
Thanh toán chi phí bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt bằng xây dựng Nhà bia tưởng niệm nền trường Phan Châu Trinh 13,160,000
800 280 341 9400 9401 Chi phí Ban quản lý 117,218,500
Thanh toán chi phí Ban quản lý xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Tam Phước; Hạng mục: Nhà làm việc 79,752,000
Thanh toán chi phí Ban quản lý xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Tam Phước; Hạng mục: Nhà làm việc 37,466,500
800 340 341 9400 9402 Chi phí tư vấn 127,510,000
Thanh toán chi phí tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Tam Phước; Hạng mục: Nhà làm việc 54,254,000
Thanh toán chi phí tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Tam Phước; Hạng mục: Nhà làm việc 4,597,000
Thanh toán chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN xã Tam Phước; Hạng mục: Nhà làm việc 10,640,000
Thanh toán chi phí tư vấn, lập hồ sơ mời thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ đề xuất công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND-UBND-UBMTTQVN xã Tam Phước; HM: Nhà làm việc 8,878,000
Thanh toán chi phí tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẻ thi công và dự toán công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND-UBND-UBMTTQVN xã Tam Phước; HM: Nhà làm việc 10,741,000
Thanh toán chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND-UBND-UBMTTQVN xã Tam Phước; HM: Nhà làm việc 38,400,000
800 370 371 9300 9301 Thanh toán chi phí xây dựng công trình: Nghĩa Trang liệt sĩ xã Tam Phước 45,000,000
II. Chi thường xuyên 7,710,602,501
1. Hoạt động quốc phòng 97,983,205
* Chi tiền hoạt động 97,983,205
800 010 011 6550 6551 Chi tiền văn phòng phẩm 1,308,000
800 010 011 6550 6599 Mua ổ khóa 349,000
800 010 011 6600 6601 Chi tiền điện thoại 464,305
800 010 011 6600 6605 Cước phí internet 1,980,000
800 010 011 6650 6658 Chi bù tiền ăn 23,550,000
800 010 011 6650 6699 Chi khác 4,990,000
800 010 011 7000 7001 Chi tiền phô tô 1,460,700
800 010 011 7000 7049 Chi tiền hoạt động 56,630,100
800 010 011 7100 7799 Chi tiền bồi dưỡng kiến thức quốc phòng 7,251,100
2. Hoạt động an ninh trật tự 104,510,803
* Chi tiền hoạt động 104,510,803
800 040 041 6550 6551 Chi tiền văn phòng phẩm 2,965,000
800 040 041 6600 6601 Chi tiền điện thoại 2,299,203
800 040 041 6650 6651 In tài liệu 245,000
800 040 041 6650 6658 Chi bù tiền ăn 9,540,000
800 040 041 6600 6699 Chi khác 1,248,000
800 040 041 6600 6702 Chi tiền công tác phí đi tập huấn 210,000
800 040 041 7000 7001 Chi tiền phô tô 1,305,900
800 040 041 7000 7049 Chi tiền hoạt động 55,077,700
800 040 041 7000 7799 Chi kinh phí hỗ trợ hoạt động 31,620,000
3. Hoạt động giáo dục 13,470,000
800 070 075 6550 6201 Chi tiền khen thưởng 1,400,000
800 040 075 6650 6658 Chi bù tiền ăn 1,550,000
800 040 075 6600 6699 Chi khác 6,800,000
800 070 075 7000 7001 Chi tiền phô tô 1,920,000
800 040 075 7000 7799 Chi kinh phí hỗ trợ hoạt động 1,800,000
4. Hoạt động y tế 19,248,510
800 130 132 6650 6651 In tài liệu 198,000
800 130 132 6650 6658 Chi bù tiền ăn 1,250,000
800 130 132 6600 6699 Chi khác 540,000
800 130 132 7000 7049 Chi tiền hoạt động 10,400,510
800 130 132 7000 7799 Chi kinh phí hỗ trợ hoạt động 6,860,000
5. Hoạt động văn hóa 763,869,000
800 160 161 6600 6201 Chi tiền khen thưởng 3,000,000
800 160 161 6650 6551 Chi tiền văn phòng phẩm 489,000
800 160 161 6550 6552 Chi mua công cụ dụng cụ 1,000,000
800 130 132 6650 6651 In tài liệu 1,080,000
800 160 161 6650 6699 Chi khác 190,000
800 160 161 6900 6918 Chi các công trình văn hoá, công viên, thể thao 594,636,000
800 160 161 6900 6955 Chi tiền mua sắm thiết bị nhà văn hóa thôn Cẩm Khê 23,200,000
800 160 161 6900 6956 Mua máy chiếu, laptop phục vụ TTVH xã 29,000,000
800 160 161 7000 7001 Chi tiền phô tô 5,000,000
800 160 161 7000 7049 Chi tiền hoạt động 48,274,000
800 160 161 7750 7799 Chi tiền hỗ trợ 58,000,000
6. Hoạt động phát thanh 17,595,290
800 190 191 6600 6601 Chi tiền điện thoại 274,990
800 190 191 6600 6905 Chi kinh phí mua linh kiện sửa chữa loa, cụm thu FM không dây của đài truyền thanh xã 3,600,000
800 190 191 6900 6912 Chi kinh phí mua linh kiện sửa chữa điện, dây tín hiệu và dời cụm loa của đài truyền thanh xã 2,250,000
800 190 191 6900 6949 Chi tiền mua vật liệu (thép ống) sửa chữa trụ phát thanh phục vụ Đài truyền thanh xã Tam Phước 5,602,300
800 190 191 7000 7049 Chi tiền hoạt động 5,868,000
7. Sự nghiệp thể dục, thể thao 45,000,000
800 200 221 7000 7049 Chi tiền hoạt động 33,000,000
800 200 221 7100 7799 Chi hỗ trợ 12,000,000
8. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp 523,151,801
800 280 281 6550 6551 Mua văn phòng phẩm 748,000
800 280 281 6550 6552 Chi mua công cụ dụng cụ
800 280 281 6600 6601 Chi tiền điện thoại 1,076,401
800 280 281 6650 6651 Chi tiền in tài liệu hội nghị 486,000
800 280 281 6650 6658 Chi bù tiền ăn 3,080,000
800 280 281 6650 6699 Chi phí khác 840,000
801 280 281 7000 7001 Chi kinh phí photo tài liệu 3,825,800
801 280 281 7000 7004 Chi kinh phí mua bảo hộ lao động phục vụ công tác phòng, chống dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn xã năm 2019 11,525,000
800 280 281 7000 7049 Chi kinh phí hoạt động 20,300,000
800 280 281 7100 7799 Hỗ trợ chủ vật nuôi bị dịch tả lợn châu phi, mua đồ phòng chống lụt bão, tiền xăng thăm đồng đánh giá năng suất, di dời chuồng trại trong KDC KM 481,270,600
9. Thủy lợi và các hoạt động có liên quan khác 10,400,000
800 280 283 7000 6922 Chi kinh phí mua Fi bỏ cống cho các thôn trên địa bàn xã và sửa chữa gia cố hồ áp lực kênh nhựa Đồng Ruộng Đếm thôn Cẩm Khê 10,400,000
10. Vận tải đường bộ khác 129,358,000
800 010 292 6550 6551 Mua văn phòng phẩm 957,000
800 010 292 7000 6922 Chi tiền đúc Fi và lắp đặt tại tuyến đường đồng ngoăn thôn Phú Mỹ, tuyến đường vào trường Phan Châu Trinh thôn Cẩm Khê và san lấp, giải phóng mặt bằng tuyến đường từ ĐT615 đi trường Phan Châu Trinh 19,460,000
800 010 292 7000 6949 Chi tiền xây dựng bồn hoa tuyến đường ĐT 615 đi Trường THCS Phan Châu Trinh đến giáp đường ĐH1PN theo phương án xây dựng "Khu dân cư NTM kiểu mẫu thôn Cẩm Khê". 44,128,000
800 010 292 7000 7799 Chi kinh phí hỗ trợ cho các hộ thực hiện xây dựng bồn hoa trên tuyến đường ĐT 615 thôn Cẩm Khê theo phương án xây dựng "Khu dân cư NTM kiểu mẫu" 64,813,000
11. Kiến thiết thị chính 235,652,600
800 280 312 6350 6353 Chi trả lương cán bộ thu gom rác thải 72,000,000
800 280 312 6500 6504 Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường 29,210,000
800 280 312 6550 6551 Chi mua văn phòng phẩm 3,776,000
800 280 312 6550 6552 Chi mua công cụ dụng cụ 10,900,000
800 280 312 6550 6599 Chi tiền mua thiết bị văn phòng, phần mềm diệt vi rút 3,273,000
800 280 312 6650 6652 Chi tiền báo cáo viên 400,000
800 280 312 6650 6658 Chi bù tiền ăn 4,250,000
800 280 312 6650 6699 Chi phí khác 350,000
800 280 312 6900 6921 Chi kinh phí sửa chữa hệ thống điện tại chợ Cẩm Khê 5,148,000
800 280 312 6900 6922 Chi kinh phí thi công san lấp mặt bằng đường giao thông 4,300,000
800 280 312 7000 7001 Chi tiền phô tô 390,600
800 280 312 7000 7049 Chi tiền phục vụ công tác chuyên môn 34,655,000
800 280 312 7750 7799 Chi kinh phí hỗ trợ các thôn ra quân dọn VSMT 35,500,000
800 280 312 8150 8153 Chi tiền cắm mốc quy hoạch NTM xã Tam Phước 31,500,000
12.Hoạt động quản ly hành chính Nhà nước 2,783,512,352
12.1 Chi hoạt động UB 2,622,974,492
* Chi lương, phụ cấp, BHXH, BHYT, công tác phí 1,712,008,876
800 340 341 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách, công chức 727,845,432
800 340 341 6100 6105 Chi phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ
800 340 341 6100 6123 Phụ cấp Đảng ủy viên
800 340 341 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 175,615,225
800 340 341 6300 6301 Chi tiền BHXH 150,589,495
800 340 341 6300 6302 Chi tiền BHYT 55,118,861
800 340 341 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 17,971,076
800 340 341 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 517,928,787
800 340 341 6700 6702 Phụ cấp công tác phí 3,540,000
800 340 341 6700 6704 Chi tiền công tác phí 63,400,000
* Chi hoạt động 910,965,616
800 340 341 6200 6201 Chi tiền khen thưởng 21,409,000
800 340 341 6250 6299 Chi tiền nước uống 9,000,000
800 340 341 6500 6501 Chi tiền điện thắp sáng 23,976,392
800 340 341 6550 6551 Chi tiền văn phòng phẩm 26,929,500
800 340 341 6550 6552 Chi tiền mua dụng cụ văn phòng, máy vi tính, camera 25,040,000
800 340 341 6550 6599 Vật tư văn phòng khác 10,151,000
800 340 341 6600 6601 Chi tiền điện thoại 4,096,739
800 340 341 6600 6605 Chi tiền internet 8,888,317
800 340 341 6600 6649 Chi kinh phí đăng ký, gian hạn phần mềm kê khai BHXH 10,962,600
800 340 341 6650 6651 Chi tiền tài liệu Hội nghị 6,560,000
800 340 341 6650 6658 Chi bù tiền ăn Hội nghị 34,830,000
800 340 341 6650 6699 Chi khác 3,680,000
800 340 341 6900 6923 Chuyển tiền vật liệu và nhân công sửa chữa xây hố ga và nạo vét tuyến kênh N10A2 14,110,000
800 340 341 6900 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 29,349,000
800 340 341 7000 7001 Chi tiền phô tô 25,127,100
800 340 341 7000 7004 Chi tiền may đồng phục ĐB HĐND 65,000,000
800 340 341 7000 7049 Chi tiền phục vụ công tác chuyên môn 49,318,328
800 340 341 7000 7053 Chi kinh phí phần mềm QLTS.VN, cập nhật phần mềm MISA BAMBOO.NET 11,500,000
800 340 341 7750 7799 Chi hỗ trợ 531,037,640
12.2 Chi hoạt động Hội đồng nhân dân 160,537,860
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 160,537,860
800 340 341 6100 6111 Chi tiền phụ cấp Đại biểu HĐND 151,218,000
800 340 341 6100 6149 Chi tiền phụ cấp kiêm nhiệm 9,319,860
13. Hoạt động Đảng cộng sản Việt Nam 686,862,888
* Chi lương, phụ cấp, BHXH 337,886,049
800 340 351 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 114,947,865
800 340 351 6100 6123 Phụ cấp Đảng ủy viên
800 340 351 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 27,558,875
800 340 351 6300 6301 Chi tiền BHXH 24,472,026
800 340 351 6300 6302 Chi tiền BHYT 3,365,763
800 340 351 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 2,907,520
800 340 351 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 164,634,000
* Chi hoạt động 348,976,839
800 340 351 7850 7851 Chi mua báo, tạp chí 17,335,700
800 340 351 7850 7854 Chi tiền văn phòng phẩm, dịch vụ công cộng phục vụ Đảng ủy 279,041,139
800 340 351 7850 7899 Chi tiền hỗ trợ Đại hội chi bộ các thôn, trường, quân sự, y tế 52,600,000
14. Hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội 833,804,901
14.1 Chi hoạt động Mặt trận 320,095,506
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 200,972,406
800 340 361 6001 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 50,673,276
800 340 361 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 12,144,700
800 340 361 6300 6301 Chi tiền BHXH 11,019,190
800 340 361 6300 6302 Chi tiền BHYT 1,474,284
800 340 361 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 1,328,456
800 340 361 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 124,332,500
* Chi hoạt động 119,123,100
800 340 361 6200 6201 Chi khen thưởng 4,000,000
800 340 361 6200 6202 Chi khen thưởng
800 340 361 6550 6551 Chi tiền văn phòng phẩm 3,088,000
800 340 361 6650 6651 Chi tiền photo tài liệu 4,910,100
800 340 361 6650 6658 Chi bù tiền ăn hội nghị 13,820,000
800 340 361 6650 6699 Chi tiền trang trí phục vụ hội nghị 2,045,000
800 340 361 6700 6702 Chi tiền công tác phí 4,950,000
800 340 361 7000 7001 Chi tiền photo
800 340 361 7000 7049 Chi hoạt động chuyên môn 6,380,000
800 340 361 7750 7799 Chi hỗ trợ 79,930,000
14.2. Chi hoạt động Đoàn thanh niên 141,379,316
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 92,819,316
800 340 361 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 47,869,480
800 340 361 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 10,350,950
800 340 361 6300 6301 Chi tiền BHXH 9,707,046
800 340 361 6300 6302 Chi tiền BHYT 1,249,344
800 340 361 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 1,178,496
800 340 361 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 22,464,000
* Chi hoạt động 48,560,000
800 340 361 6200 6201 Chi khen thưởng 3,500,000
800 340 361 6200 6202 Chi khen thưởng 830,000
800 340 361 6650 6651 Chi tiền photo tài liệu 1,070,000
800 340 361 6650 6658 Chi bù tiền ăn hội nghị 6,710,000
800 340 361 6650 6699 Chi Khác 3,300,000
800 340 361 6700 6704 Chi tiền công tác phí 4,950,000
800 340 361 7000 7049 Chi hoạt động chuyên môn 9,820,000
800 340 361 7750 7799 Cho hỗ trợ 18,380,000
14.3. Chi hoạt động Hội phụ nữ 133,266,306
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 98,231,306
800 340 361 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 50,008,270
800 340 361 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 12,068,950
800 340 361 6300 6301 Chi tiền BHXH 10,916,646
800 340 361 6300 6302 Chi tiền BHYT 1,456,704
800 340 361 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 1,316,736
800 340 361 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 22,464,000
* Chi hoạt động 35,035,000
800 340 361 6000 6201 Chi khen thưởng 6,100,000
800 340 361 6650 6651 Chi tiền photo tài liệu 170,000
800 340 361 6650 6658 Chi bù tiền ăn hội nghị 2,450,000
800 340 361 6650 6699 Chi Khác 245,000
800 340 361 6700 6704 Chi tiền công tác phí 4,950,000
800 340 361 7000 7049 Chi hoạt động chuyên môn 8,900,000
800 340 361 7750 7799 Chi hỗ trợ 12,220,000
14.4. Chi hoạt động Hội Nông dân 138,235,233
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 92,997,733
800 340 361 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 56,054,277
800 340 361 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 13,529,250
800 340 361 6300 6301 Chi tiền BHXH 9,525,606
800 340 361 6300 6302 Chi tiền BHYT 1,632,960
800 340 361 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 1,088,640
800 340 361 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách 11,167,000
* Chi hoạt động 45,237,500
800 340 361 6200 6201 Chi khen thưởng 4,650,000
800 340 361 6200 6202 Chi khen thưởng 1,700,000
800 340 361 6550 6551 Chi văn phòng phẩm 1,746,500
800 340 361 6550 6651 Chi tiền photo tài liệu 395,000
800 340 361 6650 6658 Chi bù tiền ăn 13,320,000
800 340 361 6650 6699 Chi phí khác 2,380,000
800 340 361 6700 6704 Chi tiền công tác phí 2,250,000
800 340 361 7000 7001 Chi tiền photo 1,026,000
800 340 361 7000 7049 Chi hoạt động chuyên môn 4,670,000
800 340 361 7750 7799 Cho hỗ trợ 13,100,000
14.5. Chi hoạt động Hội Cựu chiến binh 100,828,540
* Chi lương, phụ cấp, công tác phí, BHXH 58,464,540
800 340 361 6000 6001 Chi lương cho CB chuyên trách 40,052,784
800 340 361 6100 6124 Chi phụ cấp công vụ 9,663,750
800 340 361 6300 6301 Chi tiền BHXH 6,804,006
800 340 361 6300 6302 Chi tiền BHYT 1,166,400
800 340 361 6300 6303 Chi tiền KPCĐ 777,600
800 340 361 6350 6353 Chi lương cho CB không chuyên trách
* Chi hoạt động 42,364,000
800 340 361 6200 6201 Chi khen thưởng 5,600,000
800 340 361 6550 6551 Chi văn phòng phẩm 1,309,000
800 340 361 6650 6651 Chi tiền in tài liệu hội nghị 2,167,500
800 340 361 6650 6658 Chi bù tiền ăn 15,920,000
800 340 361 6650 6699 Chi khác 1,990,000
800 340 361 6700 6704 Chi công tác phí 3,550,000
800 340 361 7000 7001 Chi tiền photo 367,500
800 340 361 7000 7049 Chi khác 10,710,000
800 340 361 7750 7799 Chi hỗ trợ 750,000
15. Hoạt động của các tổ chức xã hội 146,342,700
800 340 362 3600 6301 Chi tiền BHXH 2,419,200
800 340 362 6350 6353 Chi lương cho CB hội 131,386,000
800 340 362 6700 6702 Chi tiền công tác phí 10,800,000
800 340 362 7750 7799 Chi hỗ trợ 1,737,500
16. Hoạt động chính sách người có công 598,379,500
800 370 371 7150 7161 Chi hỗ trợ nhà ở cho chính sách 188,000,000
800 370 371 7150 7199 Chi khác 410,379,500
17. Hoạt động bảo đảm xã hội 223,376,000
800 370 374 7250 7252 Chi tiền lương 242 223,376,000
18.Hoạt động xã hội khác 247,036,151
800 390 398 6550 6551 Chi mua văn phòng phẩm 1,900,000
800 390 398 6550 6552 Chi mua công cụ dụng cụ 3,400,000
800 390 398 6550 6599 Chi tiền mua thiết bị văn phòng khác 210,000
800 390 398 6600 6601 Chi tiền cước điện thoại 657,151
800 390 398 7000 7001 Chi iền in khung bằng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi 5,700,000
800 390 398 7150 7199 Chi hỗ trợ thoát nghèo NQ 119 của Tỉnh 27,200,000
800 390 398 7000 7499 Chi tiền hoạt động chuyên môn 182,210,000
800 390 398 7750 7799 Chi hỗ trợ khác 25,759,000
19.Hoạt động khác 23,070,000
800 390 428 7000 7001 Chi tiền photo tài liệu 1,051,000
800 340 428 7000 7049 Chi hoạt động chuyên môn 1,512,000
800 340 428 7750 7799 Chi hỗ trợ 20,507,000
20. Nộp trả ngân sách cấp trên 207,978,800
800 400 433 7000 7702 Kinh phí hỗ trợ phát triển liên kết chuỗi giá trị 200,000,000
800 400 433 7000 7702 Kinh phí đầu tư công trình Bê tông hóa kênh N10B1-1 6,162,000
800 400 433 7000 7702 Hỗ trợ hằng tháng cho CB xã nghĩ việc 132,000
800 400 433 7000 7702 Hỗ trợ hộ nghèo có hoàn cảnh khó khăn trong dịp tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 1,684,800
Tổng cộng 11,947,917,530
Tổng quyết toán chi Ngân sách xã (bằng số): 11.947.917.530 đồng.
Tổng quyết toán chi Ngân sách xã (bằng chữ): Mười một tỷ, chín trăm bốn mươi bảy triệu, chín trăm mười bảy ngàn, năm trăm ba mươi đồng chẵn./.

Tam Phước, ngày tháng 6 năm 2020
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH

 Vũ Thạch Anh


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

You are here: Home Tin tức hoạt động Chính quyền Công khai tài chính
Green Blue Orange Back to Top